Mặt bích inox

Tại sao phải sử dụng mặt bích inox? Mặt bích inox có tác dụng gì? Mặt bích inox có những loại nào kiểu dáng ra làm sao? Đây là một số các thắc mắc của rất nhiều người về loại phụ kiện này. Vậy hôm nay chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu chi tiết về sản phẩm mặt bích inox này nhé !
Giới thiệu sản phẩm – mặt bích inox là gì
Mặt bích inox là một loại phụ kiện có chức năng kết nối với các dòng van công nghiệp hay các thiết bị khác và cả hệ thống đường ống. Phụ kiện này được chế tạo bằng chất liệu inox 304 và inox 316 với kích cỡ dao động từ DN10-DN600 phù hợp bới mọi hệ thống hiện nay.
Loại phụ kiện này có hình tròn giống với dạng đĩa và bề mặt xung quanh có các lỗ để bắt bulong, còn ở tâm giữa thì có thể rỗng hoặc đặc tùy vào từng kiểu loại sản xuất. Mặt bích inox được chế tạo ta nhằm phục vụ cho các hệ thống đòi cao về áp suất, và khả năng chịu được áp lực lớn.
So với dạng kết nối kiểu ren thì nối mặt bích sẽ mất nhiều thời gian thi công hơn và yêu cầu cao về kỹ thuật nhưng bù lại dạng kết nối này đêm lại cho chúng ta cảm giác vô cùng chắc chắn, ổn định chịu áp tốt hơn so với các phương thức kết nối khác.
Mặt bích inox cấu tạo đặc biệt, kết nối mặt bích có độ kín khít tuyệt đối, có thể ngăn ngừa hiện tượng rò rỉ lưu chất rất tốt. Vì có tính cơ học tốt nên các phụ kiện làm bằng inox thường có giá cao hơn hẳn so với các phụ kiện gang, thép,… Đây cũng là lý do vì sao mà mặt bích inox chủ yếu được dùng trong những hệ thống mà các kim loại khác không thể đáp ứng được.
Đặc điểm chức năng của mặt bích inox
Mặt bích inox là phụ kiện đường ống rất quen thuộc trong các công trình, dự án lắp đặt vật tư. Là thiết bị nối giữa vật tư – vật tư, vật tư – đường ống thông qua các lỗ bắt bu lông xung quanh rìa thân mặt bích để tạo thành hệ thống đường ống hoàn chỉnh trong các nhà máy, xí nghiệp, công trình, dân dụng.
Mặt bích inox được làm hoàn toàn từ thép không gỉ nên chống gỉ rất tốt, chịu được nhiệt độ cao và nhiều đặc tính khác giúp nó trở nên lý tưởng cho việc xây dựng đường ống, có thể kể đến hai loại chức năng chính của mặt bích là :
- Mặt bích inox rỗng : đây là loại mặt bích có lỗ tâm ở giữa theo nhiều kiểu dạng cổ khác nhau như mặt bích hàn đối đầu, mặt bích hàn ổ cắm và mặt bích bắt vít có hai dạng, bu lông hoặc đai ốc có ren. Mỗi loại có thông số kỹ thuật riêng để phù hợp với các loại đường ống cụ thể… để giúp lưu thông được các dòng lưu chất đi qua được các lỗ tâm đó.
- Mặt bích inox mù : đây là loại mặt bích sẽ không lỗ tâm ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời có có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào. Khi nó được sử dụng để làm kín, việc bịt kín có thể đạt được không chỉ trong điều kiện kín mà còn ở điều kiện nhiệt độ cao và áp suất cao.

Các ưu điểm nổi bật khi nói đến mặt bích inox
Nói đến mặt bích inox là loại mặt bích được làm từ các chất liệu inox cao cấp nhất mang đến nhiều công dụng hữu ích mà bạn cần hiểu rõ nó cho dù tìm hiểu để mua hay hiểu thêm kiến thức về nó. Có thể kể đến các ưu điểm nổi bật như sau :
- Một loại phụ kiện không thể thiếu : mặt bích inox là một thành phần rất quan trong góp phần tạo mối liên kết chắc chắn cho các dòng van công nghiệp vào đường ống để vận hành điều tiết và loại bỏ không khí, chất lỏng, hơi nước và các lưu chất khác trong hệ thống.
- Có nhiều chủng loại kích thước : mặt bích inox là phụ kiện trong ngành công nghiệp vì vậy nó có đầy đủ các loại kích thước và vật liệu khác nhau mang lại tính linh hoạt cao cho việc thiết kế và lắp đặt vào hệ thống.
- Thiết kế đạt tiêu chuẩn : mặt bích inox được thiết kế với nhiều loại tiêu chuẩn giúp cho việc lắp đặt được đa dạng, phù hợp với tất cả hệ thống đường ống lớn bé khác nhau.
- Khả năng chống ăn mòn : mặt bích inox có thể chịu được các áp suất ở nhiệt độ cao vô cùng tốt giúp cho mặt bích đảm bảo được độ chắc chắn ổn định nhất trong quá trình hoạt động nhằm đem đến sự an toàn và hiệu quả cho hệ thống.
- Tuổi thọ sử dụng lâu dài : với vật liệu chế tạo là inox cao cấp thì việc sử dụng mặt bích inox cũng đem lại khả năng sử dụng được bền lâu có thể thoải mái sử dụng được cả trong những môi trường có hóa chất nồng độ cao mà không bị ảnh hưởng gì giúp đem lại tuổi thọ sử dụng của van được lâu dài hơn. ng bị ảnh hưởng gì giúp đem lại tuổi thọ sử dụng của van được lâu dài hơn.
Ứng dụng của mặt bích inox
Mặt bích inox có chức năng kết nối với van công nghiệp, thiết bị công nghiệp hay đường ống công nghiệp nên nó được ứng dụng vô cùng rộng rãi ở những hệ thống như :
- Lắp đặt trong hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Ứng dụng trong hệ thống làm lạnh, hệ thống điều hòa trung tâm của các công trình, tòa nhà thương mại,…
- Ứng dụng trong lĩnh vực khai thác khoáng sản, sản xuất năng lượng, ngành lọc hóa dầu,…
- Lắp đặt trong hệ thống cung cấp nước sạch, xử lý nước
- Ứng dụng trong nhà máy thủy điện và nhiệt điện
- Ứng dụng trong tưới tiêu, chăn nuôi,…

Phân loại các dòng mặt bích inox phổ biến ngày nay
Phải công nhận rằng mặt bích là phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống công nghiệp. Nếu không có phụ kiện này thì việc thiết kế và hoàn thiện hệ thống sẽ trở nên vô cùng khó khăn. Ngày nay mặt bích inox được sản xuất với đa dạng chủng loại khác nhau có thể đáp ứng được các yêu cầu của hệ thống.
Hãy cùng tìm hiểu qua về các chủng loại của mặt bích inox phổ biến hiện nay :
- Mặt bích inox cổ hàn
Đây là dạng mặt bích inox có cấu tạo một phần trung tâm ống thòn dài có thể được hàn bằng một đường ống. Mặt bích được đúc dạng nguyên khối với phần cổ dài để hàn trực tiếp vào đường ống. Đây là dòng phụ kiện được sử dụng rộng rãi nhất trong các loại mặt bích vì có thể kết nối dễ dàng, phù hợp với hầu hết các đường ống.
Loại bích này được sử dụng trong các ứng dụng áp suất cao và nhiệt độ cao. Việc hàn chết với đường ống sẽ giúp cho việc vận chuyển lưu thông các dòng chất không xảy ra ma sát hay giảm áp suất dòng chảy khi đi qua phần kết nối. Tính năng nổi bật nhưng giá thành của dòng mặt bích cổ hàn có phần cao hơn so với các loại mặt bích khác.
- Mặt bích inox hàn cổ dài
Mặt bích inox hàn cổ dài tương tự như mặt bích cổ hàn, đây là một biến thể mới với phần đường ống có kích thước dài ra ngoài giúp mở rộng và độ hoạt động cho từng loại đường ống. Mặt bích cổ hàn dài thường được sử dụng trên tàu, cột hoặc thùng. Những loại mặt bích này cũng có sẵn trong các loại thùng nặng (HB) và loại thùng bằng nhau (E).
- Mặt bích inox lồng
Là dạng mặt bích inox có các chi tiết tách rời nhau tạo thành 2 phần riêng biệt. Có công dụng và cách kết nối với đường ống tương tự như mặt bích cổ hàn. Tuy nhiên để cải tiến hơn mặt bích lồng cho phép chúng ta dễ dàng thay thế từng chi tiết. Đây cũng chính là điểm mạnh và được ứng dụng chính trong các nhu cầu hoạt động cần tháo lắp, sửa chữa hay thay thế thường xuyên và không gian lắp đặt hạn chế.
Việc sử dụng mặt bích khớp kết hợp với đầu cuống là một giải pháp tiết kiệm chi phí cho đường ống hợp kim thép không gỉ hoặc niken, vì vật liệu của mặt bích khớp nối có thể là loại thấp hơn.
- Mặt bích inox hàn ổ cắm
Mặt bích inox hàn ổ cắm được kết nối với các đường ống bằng cách sử dụng một mối hàn ở mặt ngoài của bích. Ống được đưa vào bên trong mặt bích đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải và mối hàn được nối từ bên ngoài. Đây là loại phụ kiện thường được sử dụng trong đường ống thích hợp với môi trường làm việc với nhiệt độ và áp suất thấp, không truyền chất lỏng có độ ăn mòn cao.
- Mặt bích inox hàn trượt
Mặt bích inox nối hàn trượt tương tự như mặt hàn ổ cắm với nhưng có thiết kế lỗ có đường kính vừa với đường ống. Khi này đường ống được lắp vừa khít với chiều dày của mặt bích. Mặt bích được đặt trên đường ống và được hàn từ cả bên trong và bên ngoài. Vì kiểu thiết kế này sẽ giúp việc kết nối có độ kín cao, hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ và áp suất cao.
Đúng với các tên kích thước lỗ khoan của mặt bích trượt lớn hơn đường kính ngoài của ống nối, vì ống trượt bên trong mặt bích để được kết nối bằng cách thực hiện mối hàn phi lê.
- Mặt bích inox dạng nối ren
Loại mặt bích inox này được nối với đường ống bằng cách vặn ống theo các đường ren trên mặt bích và không có mối hàn. Kiểu kết nối này rất đơn giản nhưng chỉ phù hợp với những hệ thống làm việc với áp suất vừa tới thấp. Đối với đường ống có kích cỡ lớn hơn 4 inch sẽ không thuận tiện và gặp trở ngại.
Mặt bích có ren cũng là một yêu cầu bắt buộc trong các khu vực sản xuất, các đường ống dẫn truyền xăng dầu, các nhà máy chế biến thực phẩm, dược phẩm, đồ uống, vì việc thực hiện các trong các môi trường làm việc này có độ nguy hiểm cao.
- Mặt bích inox mù
Đặc biệt hơn các loại kia, mặt bích inox mù là một dạng thiết kế không có lỗ đục ở giữa bích, sử dụng để bịt kín chặn không cho dòng lưu chất đi ra ngòa. Mục đích chính của loại mặt bích này là khi lắp đặt trong các đường ống sẽ có nhiệm vụ bịt kín đường ống, trong chế độ chờ. Thường tại những vị trí này sẽ nằm trong thời gian chờ để thực hiện việc lắp đặt các van khóa. Nhưng trong quá trình thực hiện cần vận hành truyền chất nên việc sử dụng bích mù là vô cùng hợp lý. Mặt bích mù phải chịu được sức ép cơ học đáng kể do áp lực hệ thống và lực bắt buộc cần thiết.
Tiêu chuẩn mặt bích đã được kiểm định
Ở một hệ thống đường ống sẽ quy định ra một tiêu chuẩn riêng về mặt bích và các loại van để sử dụng. Việc lựa chọn, đồng bộ này giúp cho việc lắp đặt, kết nối giữa các van, mặt bích, đường ống được ăn khớp, dễ dàng đảm bảo được các thông số áp suất làm việc của toàn hệ thống trong nhiệt độ nhất định.
Mỗi loại kích cỡ, tiêu chuẩn sẽ có những quy định, cách tính toán riêng và các tiêu chuẩn về áp lực cũng như thiết kế khác nhau. Thông số kĩ thuật của từng loại mặt bích cho chúng ta những số liệu cơ bản như: độ dàu, số lỗ, chất liệu, kích thước, độ chịu áp lực,…
Trên thị trường hiện nay có 4 tiêu chuẩn mặt bích được sử dụng phổ biến như:
- Tiêu chuẩn của Mỹ ANSI (American National Standards Institute): ANSI #150, ANSI #300.
- Tiêu chuẩn của Anh BS (British Standards): BS PN6, BS PN10, BS PN16.
- Tiêu chuẩn của Nhật JIS (Japanese Industrial Standards): JIS 5K, JIS 10K, JIS 20K.
- Tiêu chuẩn của Đức DIN (Deutsches Institut für Normung): DIN PN10, DIN PN16.

Dải kích thước đa dạng của mặt bích inox
Các nhà sản xuất đã thiết kế mặt bích inox với dải kích thước đa dạng từ nhỏ cho đến lớn giúp đáp ứng được nhu cầu các loại kích thước của đường ống hiện nay, giúp cho các nhà tiêu dùng có thể dễ dàng lựa chọn chuẩn kích thước cho hệ thống của mình nhằm đem đến quá trình lắp đặt diễn ra được thuận lợi và chính xác nhất.
Mặt bích nối ống thường được sử dụng với các kích cỡ như :
- Mặt bích inox nối ống DN20
- Mặt bích inox nối ống DN25
- Mặt bích inox nối ống DN32
- Mặt bích inox nối ống DN40
- Mặt bích inox nối ống DN50
- Mặt bích inox nối ống DN150
- Mặt bích inox nối ống DN300
- Mặt bích inox nối ống DN400
- Mặt bích inox nối ống DN500
- …..
- Mặt bích inox nối ống DN600
Báo giá – bảng giá mặt bích inox 304 và inox 316
Bảng giá mặt bích inox 304 rỗng
| Đường kính | Vật liệu | Xuất xứ | Tiêu chuẩn & Giá bán ( Đồng/ cái) | |||||||
| mm | của họ | Tiêu chuẩn JIS 5KA | Tiêu chuẩn JIS 10KA | Tiêu chuẩn JIS 10KB | Tiêu chuẩn JIS 20K | Tiêu chuẩn ANSI 150 | Tiêu chuẩn PN 10 | Tiêu chuẩn PN 16 | Tiêu chuẩn PN 20 | |
| Phi 21 – DN15 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 60.000đ | 103.000đ | 85.000đ | 130.000đ | 100.000đ | 100.000đ | 115.000 | 125.000 |
| Phi 27 – DN20 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 75.000đ | 125.000đ | 98.000đ | 150.000đ | 130.000đ | 125.000 | 155.000 | 175.000 |
| Phi 34 – DN25 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 90.000đ | 187.000đ | 145.000đ | 220.000 | 150.000 | 165.000 | 185.000 | 210.000 |
| Phi 42 – DN32 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 140.000 | 235.000 | 195.000 | 270.000 | 240.000 | 200.000 | 260.000 | 340.000 |
| Phi 49 – DN40 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 145.000 | 245.000 | 210.000 | 290.000 | 350.000 | 240.000 | 300.000 | 390.000 |
| Phi 60 – DN50 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 170.000 | 290.000 | 245.000 | 325.000 | 540.000 | 270.000 | 395.000 | 495.000 |
| Phi 76 -DN65 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 200.000 | 400.000 | 325.000 | 440.000 | 600.000 | 385.000 | 480.000 | 640.000 |
| Phi 90 – DN80 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 300.000 | 415.000 | 350.000 | 595.000 | 650.000 | 430.000 | 580.000 | 780.000 |
| Phi 114 – DN100 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 350.000 | 495.000 | 390.000 | 775.000 | 880.000 | 525.000 | 640.000 | 1.100.000 |
| Phi 141 – DN125 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 470.000 | 730.000 | 635.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 685.000 | 865.000 | 1.460.000 |
| Phi 168 – DN150 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 630.000 | 970.000 | 815.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 940.000 | 1.080.000 | 1.860.000 |
| Phi 219 – DN200 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 1.000.000 | 1.195.000 | 1.060.000 | 2.100.000 | 2.300.000 | 1.225.000 | 1.470.000 | 2.665.000 |
| Phi 273 – DN250 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 1.500.000 | 1.940.000 | 1.520.000 | 3.560.000 | 3.300.000 | 1.840.000 | 2.130.000 | 3.760.000 |
| Phi 325 – DN300 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 1.700.000 | 2.100.000 | 1.790.000 | 4.400.000 | 5.300.000 | 2.345.000 | 2.800.000 | 5.350.000 |
| Phi 355 – DN350 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 2.300.000 | 2.650.000 | 2.330.000 | 6.100.000 | 7.000.000 | 3.675.000 | 3.860.000 | Liên hệ |
| Phi 400 – DN400 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 3.000.000 | 3.880.000 | 3.365.000 | 8.800.000 | 8.500.000 | 5.145.000 | 5.140.000 | Liên hệ |
| Phi 450 – DN450 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 4.000.000 | 4.850.000 | 4.400.000 | 11.500.000 | 9.400.000 | 6.125.000 | 7.125.000 | Liên hệ |
| Phi 500 – DN500 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 4.700.000 | 6.160.000 | 5.600.000 | 13.200.000 | 10.500.000 | 7.700.000 | 10.700.000 | Liên hệ |
| Phi 600 – DN600 | Inox sus 304 | Mã lai, Đài Loan | 5.400.000 | 8.600.000 | 7.300.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 13.500.000 | 17.400.000 | Liên hệ |
Bảng giá mặt bích inox 316 rỗng
| Đường kính | Vật liệu | Xuất xứ | Tiêu chuẩn & giá bán ( Đồng/ Cái) | ||
| mm | của họ | Tiêu chuẩn PN 16 | Tiêu chuẩn JIS 10KA | TIêu chuẩn ANSI Class 150 | |
| Phi 21 – DN15 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 140.000 | 145.000 | 150.000 |
| Phi 27 – DN20 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 170.000 | 175.000 | 190.000 |
| Phi 34 – DN25 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 250.000 | 265.000 | 230.000 |
| Phi 42 – DN32 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 300.000 | 330.000 | 2650.000 |
| Phi 49 – DN40 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 330.000 | 345.000 | 360.000 |
| Phi 60 – DN50 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 390.000 | 410.000 | 530.000 |
| Phi 76 – DN65 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 550.000 | 570.000 | 815.000 |
| Phi 90 – DN80 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 600.000 | 580.000 | 990.000 |
| Phi 114 – DN100 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 650.000 | 690.000 | 1.330.000 |
| Phi 141 – DN125 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 1.000.000 | 1.030.000 | 1.700.000 |
| Phi 168 – DN150 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 1.300.000 | 1.365.000 | 1.985.000 |
| Phi 219 – DN200 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 1.600.000 | 1.685.000 | 3.400.000 |
| Phi 273 – DN250 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 2.600.000 | 2.730.000 | 4.915.000 |
| Phi 325 – DN300 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 2.800.000 | 2.960.000 | 7.950.000 |
| Phi 355 – DN350 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 3.500.000 | 3.730.000 | 10.200.000 |
| Phi 400 – DN400 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 5.100.000 | 5.460.000 | 12.300.000 |
| Phi 450 – DN450 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 6.400.000 | 6.830.000 | 13.500.000 |
| Phi 500 – DN500 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 7.500.000 | 7.900.000 | Liên hệ |
| Phi 600 – DN600 | Inox sus 316 | Đài Loan, Malaysia | 8.500.000 | Liên hệ | Liên hệ |
( Lưu ý : đây chỉ là bảng giá mang tính chất tham khảo bởi nó chưa bao gồm VAT, chi phí vận chuyển. Bảng giá sẽ được thay đổi lên xuống tùy theo từng thời điểm do các loại vật liệu sẽ mỗi lúc có giá khác nhau theo thị trường).

Trên đây là toàn bộ nội dung của sản phẩm mặt bích inox, các loại mặt bích thông dụng. Chúng tôi hy vọng rằng những thông tin, kiến thức mà chúng tôi mang đến cho các bạn sẽ làm cho các bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm này. Công ty XNK HT Việt Nam hiện đang phân phối mặt bích inox với đầy đủ các kích thước, chủng loại đều được nhập khẩu chính hãng Trung Quốc, Đài Loan, Malaysia,… chúng tôi có hệ thống kho xưởng với quy mô lớn có thể lưu trữ lượng hàng hóa dồi dào. Nhờ đó mà đơn vị chúng tôi luôn có thể đáp ứng tức thì các đơn hàng trong thời gian ngắn nhất.
Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc gì liên quan đến mặt bích inox hoặc muốn nhận báo giá chính xác hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua số hotline của công ty để được tư vấn kỹ càng hơn nhé.
Một số các sản phẩm mặt bích có chất liệu khác :
- Mặt bích nhựa.
- Mặt bích gang.
- Mặt bích đồng.
- Mặt bích thép.
Nhận xét
Đăng nhận xét